Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
protean




protean
[prou'ti:ən]
tính từ
hay thay đổi, không kiên định
(thần thoại,thần học) (thuộc) thần Prô-tê; giống thần Prô-tê


/protean/

tính từ
hay thay đổi, không kiên định
(thần thoại,thần học) (thuộc) thần Prô-tê; giống thần Prô-tê

Related search result for "protean"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.