Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
provide





provide
[prə'vaid]
ngoại động từ
(to provide somebody with something; to provide something for somebody) cung cấp; cung ứng
the management will provide food and drink
ban quản trị sẽ cung cấp thức ăn và nước uống
please put your litter in the bin provided
xin vui lòng vứt rác vào sọt đã để sẵn
the firm have provided me with a car
công ty đã cấp cho tôi một chiếc xe ô tô
can you provide accommodation for thirty people?
anh lo liệu chỗ ăn ở cho ba mươi người được hay không?
đưa ra hoặc đề nghị (một câu trả lời, một thí dụ, một cơ hội....)
let's hope his research will provide the evidence we need
chúng ta hãy hy vọng là cuộc nghiên cứu của ông ta sẽ đưa ra những bằng chứng mà chúng ta cần
the painting provides us with one of the earliest examples of the use of perspective
hội hoạ cho chúng ta một trong những ví dụ sớm nhất về cách ứng dụng luật xa gần
quy định
a clause in the agreement provides that the tenant shall pay for repairs to the building
một điều khoản trong hợp đồng quy định là người thuê nhà sẽ trả tiền sửa chữa toà nhà
to provide against something
dự phòng; chuẩn bị đầy đủ
the government has to provide against a possible oil shortage in the coming months
chính phủ đã dự phòng cho một sự thiếu hụt dầu mỏ có thể xảy ra trong những tháng tới
to provide for somebody
chu cấp đầy đủ, lo liệu
they worked hard to provide for their large family
họ làm lụng cực nhọc để chu cấp đầy đủ cho gia đình lớn của họ
he didn't provide for his wife and children in his will
trong chúc thư, ông ta chẳng hề lo liệu cho vợ con
to provide for something
tiến hành mọi sự thu xếp hoặc quyết định có thể được thực hiện khi điều gì xảy ra; chuẩn bị
to provide for every eventuality in the budget
chuẩn bị đối phó với mọi tình huống có thể xảy ra trong ngân sách
the planners had not provided for a failure of the power system
những người lập kế hoạch đã không chuẩn bị đối phó với sự trục trặc trong hệ thống năng lượng
(về một dự luật, hợp đồng....) thiết lập cơ sở hay căn cứ hợp pháp cho cái gì để sau đó thực hiện; quy định
the right of individuals to appeal to a higher court is provided for in the constitution
quyền chống án của cá nhân đã được quy định trong hiến pháp


/provide/

nội động từ
((thường) for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
to provide for an entertaiment chuẩn bị đầy đủ cho một cuộc tiếp đãi
to provide against an attack chuẩn bị đầy đủ cho một tấn công, dự phòng chống lại một cuộc tấn công
((thường) for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
to provide for a large family lo cái ăn cái mặc cho một gia đình đông con
to be well provided for được lo liệu đầy đủ cái ăn cái mặc, được cung cấp đầy đủ

ngoại động từ
((thường) with, for, to) cung cấp, kiếm cho
to provide someone with something cung cấp cho ai cái gì
to be well provided with arms and ammunitions được cung cấp đầy đủ súng đạn
to provide something for (to) somebody kiếm cái gì cho ai
(pháp lý) quy định
to provide that quy định rằng
a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairs điều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa
(sử học), (tôn giáo) ( to) chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "provide"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.