Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pundit




pundit
['pʌndit]
Cách viết khác:
pandit
['pændit]
danh từ
nhà học giả Hindu (Ân-độ)
(đùa cợt) nhà học giả, chuyên gia
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm; nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu)


/'pʌndit/ (pandit) /'pʌndit/

danh từ
nhà học giả Ân-độ
(đùa cợt) nhà học giả
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pundit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.