Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
puss




puss
[pus]
danh từ
con mèo (danh từ dùng để gọi)
(săn bắn) con thỏ; con hổ
(thông tục) cô gái thích ăn chơi, cô gái thích làm dáng. làm đỏm
a sly puss
một đứa ranh ma
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái mặt
cái mồm, cái mõm


/pus/

danh từ
con mèo
(săn bắn) con thỏ; con hổ
(thông tục) cô gái, con bé
a sly puss con ranh con

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mặt
cái mồm, cái mõm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "puss"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.