Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pussyfoot




pussyfoot
['pusifut]
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén
người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu
sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu
nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén
hành động thận trọng; hành động không lộ liễu


/'pusifut/

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đi len lén
người hành động thận trọng; người hành động không lộ liễu
sự cấm rượu; người tán thành cấm rượu

nội động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đi len lén
hành động thận trọng; hành động không lộ liễu

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.