Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rịt



verb
to tie up; to dress
rịt một vết thương to dress a wound

[rịt]
động từ
tie up; dress (wounds); dressing (of wounds); apply medicine to a wound
rịt một vết thương
to dress a wound
hold back; ratain; keek back
giữ rịt lấy
hold, keep fast, not let go



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.