Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rực


[rực]
Flaring up brightly, shining bright, blazing.
Lửa cháy rực
The fire was flaring up brightly.
Đèn sáng rực
The lights were shining bright.
Trời đỏ rực vì đám cháy
The sky was blazing red because of a fire.
Béo rực mỡ
To be uncomfortably fat.
brilliant, sparkling, glittering, bright, showy, beaming, flourishing, splendid, radiant
rực cháy
be inflamed (with)
be spread, be scattered, be diffused



Flaring up brightly, shining bright, blazing
Lửa cháy rực The fire was flaring up brightly
Đèn sáng rực The lights were shining bright
Trời đỏ rực vì đám cháy The sky was blazing red because of a fire
Rừng rực (láy, ý tăng) Distend uncomfortably
No rực đến cổ To have one's belly uncomfortably distended from overeating
Béo rực mỡ To be uncomfortably fat


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.