Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rarely




rarely
['reəli]
phó từ
ít khi; hiếm khi
I rarely go to cinema
hiếm khi tôi đi xem phim
only rarely do I go to cinema
hoạ hoằn lắm tôi mới đi xem phim


/'reəli/

phó từ
hiếm, hiếm có, ít có
đặc biệt, bất thường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rarely"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.