Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rectification




rectification
[,rektifi'kei∫n]
danh từ
sự sửa chữa; sự sửa cho thẳng; sự được sửa chữa; vật được sửa chữa
sự sửa chữa, sự đính chính (sách..)
(vật lý) sự chỉnh lưu
(hoá học) sự cất lại, sự tinh cất
(rađiô) sự tách sóng
(toán học) phép cầu trường được



phép cầu trường, phép hiệu chỉnh

/,rektifi'keiʃn/

danh từ
sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng
(vật lý) sự chỉnh lưu
(hoá học) sự cất lại, sự tinh cất
(rađiô) sự tách sóng
(toán học) phép cầu trường được


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.