Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
recuperate




recuperate
[ri'ku:pəreit]
ngoại động từ
lấy lại (số tiền đã mất, số tiền đã chi...); thu hồi
to recuperate costs
thu hồi phí tổn
to recuperate one's health
hồi phục sức khoẻ; lấy lại sức khoẻ
nội động từ
(to recuperate from something) hồi phục; hồi sức (sau khi đau ốm...)


/ri'kju:pəreit/

động từ
hồi phục (sức khoẻ)
to recuperate one's health hồi phục sức khoẻ; lấy lại sức khoẻ
lấy lại (số tiền đã mất...)
(kỹ thuật) thu hồi (nhiệt...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "recuperate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.