Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reformer




reformer
[ri'fɔ:mə]
danh từ
người chủ trưởng; cải cách, người đưa ra chủ trương cải cách
(sử học) người lãnh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)


/ri'fɔ:mə/

danh từ
nhà cải cách, nhà cải lương
(sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.