Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
refreshment




refreshment
[ri'fre∫mənt]
danh từ, số nhiều refreshments
sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự được tĩnh dưỡng
sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho tỉnh táo
to feel refreshment of mind and body
cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
đồ ăn thức uống
refreshment room
phòng ăn uống (bán thức ăn và nước giải khát)
(số nhiều) món ăn nhẹ
light refreshments are available during the interval
có các món ăn nhẹ trong lúc nghỉ


/ri'freʃmənt/

danh từ
sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng
sự làm cho khoẻ khoắn, sự làm cho khoan khoái, điều làm cho khoẻ khoắn, điều làm cho tươi tỉnh lại
to feel refreshment of mind and body cảm thấy trong người và tâm hồn khoan khoái
(số nhiều) các món ăn uống, các món ăn và các loại giải khát

Related search result for "refreshment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.