Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rehash




rehash
['ri:'hæ∫]
danh từ
sự hâm lại; sự xào xáo (ý kiến..)
sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích)
tư liệu góp nhặt lại
ngoại động từ
hâm lại; xào xáo, làm lại thành mới (ý kiến, tư liệu..)
to rehash an old story
sửa lại một câu chuyện cũ cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện cũ
làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích)


/'ri:'hæʃ/

danh từ
sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích)

ngoại động từ
làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích)
to rehash an old story sửa lại một câu chuyện cũ cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện c

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rehash"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.