Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
rein



/rein/

danh từ

dây cương

    to give a horse the rein(s) thả lỏng cương ngựa

(nghĩa bóng) sự kiểm soát, sự bó buộc, sự kiềm chế

    to keep a tight rein on kiềm chế chặt chẽ

!to assume the reims of government

nắm chính quyền

!to drop the reins of government

xin từ chức thôi không nắm chính quyền nữa

!to give rein (the rein) to

buông lỏng, để cho tự do phát triển

!to give someone a free rein

thả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động

ngoại động từ

gò cương

    to rein in a horse gò cương ngựa (cho đi chậm lại)

    to rein up a horse ghì cương ngựa (cho đứng lại)

(nghĩa bóng) kiềm chế, bắt vào khuôn ghép

    to rein in someone kiềm chế ai, bắt ai phải vào khuôn phép


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "rein"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.