Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
relent





relent
[ri'lent]
nội động từ
bớt nghiêm khắc, bớt gay gắt, bớt chặc chẽ, dịu lại, thông cảm
giảm bớt cường độ (về vận tốc, tốc độ)
ngớt; dịu đi (về thời tiết xấu)
mủi lòng, động lòng thương


/ri'lent/

nội động từ
bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại
mủi lòng, động lòng thương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.