Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reparation




reparation
[,repə'rei∫n]
danh từ
sự bồi thường thiệt hại, sự đền bù thiệt hại
to make reparation (to God) for one's sins
chuộc lại (trước Chúa) tội lỗi của mình
(reparations) bồi thường thiệt hại chiến tranh (do kẻ thua trận phải chi ra)
to exact heavy reparations
đòi bồi thường chiến tranh nặng nề



(toán kinh tế) sự bồi thường; sự sửa chữa; sự tu sửa

/,repə'reiʃn/

danh từ
sự sửa chữa, sự tu sửa
sự chữa, sự chuộc (lỗi)
(số nhiều) sự bồi thường (thiệt hại...)
war reparations bồi thường chiến tranh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reparation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.