Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
repeater




repeater
[ri'pi:tə]
danh từ
người nhắc lại (điều gì)
đồng hồ đeo tay hoặc treo tường có thể điểm chuong báo hiệu vào mười lăm phút cuối cùng của giờ hoặc hết giờ; đồng hồ điểm chuông định kỳ
thiết bị lặp đi lặp lại tín hiệu
súng tự động (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn)
người phạm lại (tội gì)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại lớp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)
(toán học) phân số tuần hoàn



(máy tính) bộ lặp

/ri'pi:tə/

danh từ
người nhắc lại (điều gì)
đồng hồ điểm chuông định kỳ
súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn)
người phạm lại (tội gì)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại lớp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)
(toán học) phân số tuần hoàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "repeater"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.