Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
residue




residue
['rezidju:]
danh từ
phần còn lại, cái còn lại; cặn; bã
phần tài sản còn lại (sau khi đã thanh toán xong nợ nần..)
(toán học) thặng dư
residue of a function at a pole
thặng dư của một hàm tại một cực
(hoá học) bã, chất lắng (sau khi đốt, bay hơi)



thặng dư, phần dư, phần còn lại, phần thừa dư r. at a pole thặng
dư tại một cực điểm
least r. thặng dư bé nhất
logarithmic r. (giải tích) thặng dư lôga
norm r. thặng dư chuẩn
power r. thặng dư luỹ thừa
quadratic r. thặng dư bậc hai

/'rezidju:/

danh từ
phần còn lại
phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán xong mọi khoản (chia gia tài, nợ nần...)
(toán học) thặng dư
residue of a function at a pole thặng dư của một hàm tại một cực
(hoá học) bã

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "residue"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.