Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
resign





resign
[,ri:'zain]
động từ
(to resign from something) từ bỏ (công việc, địa vị...); từ chức
to resign (from office)
từ chức
to resign (one's post) as director
từ chức giám đốc
trao, nhường
to resign the property to the right claimant
trao lại tài sản cho người được hưởng chính đáng
bỏ, từ bỏ
to resign all hope
từ bỏ mọi hy vọng
to resign oneself to something/doing something
sẵn sàng chấp nhận và chịu đựng cái gì coi như không thể tránh được; cam chịu
to resign oneself to one's fate
cam chịu số phận
to resign oneself to someone's guidance
đành để cho ai dìu dắt mình
the team refused to resign themselves to defeat/to being defeated
đội bóng không cam chịu thất bại/bị đánh bại


/'ri:'sain/

động từ
ký tên lại[ri'zain]

động từ
từ chức, xin thôi
trao, nhường
to resign the property to the right claimant trao lại tài sản cho người được hưởng chính đáng
bỏ, từ bỏ
to resign all hope từ bỏ mọi hy vọng !to resign oneself to
cam chịu, đành phận, phó mặc
to resign oneself to one's fate cam chịu số phận
to resign oneself someone's guidance tự để cho ai dìu dắt mình
to resign oneself to meditation trầm tư mặc tưởng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "resign"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.