Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
respite




respite
['respait, 'respit]
danh từ
sự hoãn thi hành (bản án, trừng phạt...); thời gian trì hoãn
grant somebody a respite
cho ai được hoãn thi hành (nghĩa vụ, án)
sự nghỉ ngơi; thời gian nghỉ ngơi, giải lao
a respite from hard work
sự nghỉ ngơi sau lúc làm việc nặng nhọc
work without respite
làm việc không nghỉ
ngoại động từ
hoãn việc thi hành (một bản án...)
to respite a man
hoãn án tử hình cho một người
cho (ai) nghỉ ngơi
(y học) làm đỡ trong chốc lát


/'respait/

danh từ
sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...)
thời gian nghỉ ngơi
a respite from hard work sự nghỉ ngơi sau lúc làm việc nặng nhọc

ngoại động từ
hoãn (thi hành một bản án...)
to respite a condement man hoãn án tử hình cho một người
cho (ai) nghỉ ngơi
(y học) làm đỡ trong chốc lát

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.