Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
restorer




restorer
[ris'tɔ:rə]
danh từ
người hoàn lại, người trả lại
người phục chế, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...)
picture restorers
phục chế tranh ảnh
người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép)
hair restorer
thuốc mọc tóc
(kỹ thuật) máy hồi phục


/ris'tɔ:rə/

danh từ
người hoàn lại, người trả lại
người sửa chữa, người tu sửa lại như cũ (một bức tranh...)
người khôi phục lại; cái làm hồi phục lại ((thường) trong từ ghép)
hair restorer thuốc mọc tóc
(kỹ thuật) máy hồi phục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "restorer"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.