Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
restrained




restrained
[ris'treind]
tính từ
kiềm chế được, dằn lại được; tự chủ (tình cảm, ngôn ngữ, hành vi của mình)
a restrained discussion
một cuộc thảo luận có kiềm chế
a restrained anger
kiềm chế được cơn giận
dè dặt, thận trọng
in restrained terms
bằng những lời lẽ dè dặt
giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn)
restrained style
văn giản dị; văn có chừng mực


/ris'treind/

tính từ
bị kiềm chế, bị nén lại, bị dằn lại; tự chủ được
restrained anger cơn giận bị nén lại
dè dặt, thận trọng
in restrained terms bằng những lời lẽ dè dặt
giản dị; có chừng mực, không quá đáng (văn)
restrained style văn giản dị; văn có chừng mực

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "restrained"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.