Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
restraint




restraint
[ri'streint]
danh từ
sự kiềm chế, sự bị kiềm chế
to put a restraint on someone
kiềm chế ai
sự gò bó, sự ràng buộc, sự câu thúc
the restraints of poverty
những sự câu thúc của cảnh nghèo
sự giam giữ (người bị bệnh thần kinh)
sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo
sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn)
sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được
without restraint
thoải mái, thả cửa, thả sức
weep without restraint
tha hồ khóc
talk without restraint
nói chuyện thoải mái



sự giới hạn, sự hạn chế

/ris'treint/

danh từ
sự ngăn giữ, sự kiềm chế
to put a restraint on someone kiềm chế ai
sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc
the restraints of poverty những sự câu thúc của cảnh nghèo
sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh)
sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo
to speak without restraint ăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
to fling aside all restraint không còn dè dặt giữ gìn già cả
sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn)
sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "restraint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.