Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
resurrect





resurrect
[,rezə'rekt]
ngoại động từ
(thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)
khai quật (xác chết)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)


/ri'sə:dʤənt/

ngoại động từ
(thông tục) làm sống lại, phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); gợi lại (kỷ niệm cũ)
khai quật (xác chết)
(từ hiếm,nghĩa hiếm) làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "resurrect"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.