Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
retrieve





retrieve
[ri'tri:v]
ngoại động từ
lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)
lấy; gọi ra (thông tin được lưu trữ)
to retrieve data from a disk
gọi số liệu ra từ một đĩa
khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
to retrieve one's fortunes
xây dựng lại được cơ nghiệp
bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm)
(+ from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...)
nhớ lại được
nội động từ
tìm và nhặt đem về (chó săn)


/ri'tri:v/

ngoại động từ
lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)
khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp)
to retrieve one's fortunes xây dựng lại được cơ nghiệp
bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm)
( from) cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...)
nhớ lại được

nội động từ
tìm và nhặt đem về (chó săn)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "retrieve"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.