Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reunite




reunite
[,ri:ju:'nait]
ngoại động từ
làm cho hợp nhất lại
nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ..)
hoà giải
nội động từ
hợp nhất lại
nhóm lại, họp lại, hội họp
hoà hợp trở lại
(y học) khép lại, khép mép (vết thương)


/'ri:ju:'nait/

ngoại động từ
hợp nhất lại
nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại
hoà giải

nội động từ
hợp nhất lại
nhóm lại, họp lại, hội họp
hoà hợp trở lại
(y học) khép lại, khép mép (vết thương)

Related search result for "reunite"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.