Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
revolt




revolt
[ri'voult]
danh từ
cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
to rise in revolt against...
nổi lên chống lại...
(từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm
in revolt
tình trạng đã nổi loạn
the people broke out/rose in revolt
dân chúng đã nội dậy/nổi loạn
nội động từ
nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn (chống lại nhà cầm quyền)
people revolted against their wicked rulers
nhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác
ngoại động từ
làm ghê tởm, làm chán ghét
his conscience revolts at the crime
tội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm


/ri'voult/

danh từ
cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn
to rise in revolt against... nổi lên chống lại...
(từ cổ,nghĩa cổ) sự ghê tởm

nội động từ
nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn
people revolted against their wicked rulers nhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác
ghê tởm
his conscience revolts at the crime tội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm

ngoại động từ
làm ghê tởm, làm chán ghét

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "revolt"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.