Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
riêng



adj
special; especial; peculiar; private; own
nhà riêng private house separate

[riêng]
individual; personal
Ai cũng phải có giấy thông hành riêng mang tên mình
All persons are required to have individual passports in their own name
own; private; specific
Phục vụ lợi ích riêng của mình
To serve one's own interests
Bệnh nhân riêng (của một bác sĩ )
Private patient
Nghĩ chuyện riêng
To think of something private
Họp riêng
To sit in private/closed session
separate; particular
Đi từ cái tổng quát đến cái riêng
To move from the general to the particular
Riêng trong trường hợp này
In this particular case
Đào và chanh phải để riêng nhau
The peaches must be kept separate from the lemons
as for...
Riêng tôi, tôi cho rằng...
As for me/for my part/as far as I am concerned, I think that...



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.