Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
riêng tây


[riêng tây]
private; personal; own
Đồ tế nhuyễn, của riêng tây
Personal clothing and belongings; personal effects.



Private, personal
Đồ tế nhuyễn, của riêng tây Personal clothing and belongings, personal effects


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.