Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruddy




ruddy
['rʌdi]
tính từ so sánh
hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt)
ruddy cheeks
má hồng
ruddy health
sức khoẻ tốt
hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ
ruddy sky
bầu trời đỏ hoe
(từ lóng) chết tiệc; đáng nguyền rủa
phó từ
chết tiệc; đáng nguyền rủa

[ruddy]
saying && slang
awful, cotton-picking, darn, friggin
I can't find the ruddy light switch! Ouch! Here it is. Now we can see.


/'rʌdi/

tính từ
đỏ ửng, hồng hào
hồng hào, khoẻ mạnh
ruddy cheeks má hồng
ruddy health sự khoẻ tốt
hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ
ruddy sky bầu trời đỏ hoe
(từ lóng) đáng nguyền rủa

ngoại động từ
làm cho hồng hào, nhuốm đỏ

nội động từ
hồng hào, đỏ ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruddy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.