Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ruler





ruler


ruler

A ruler is a straight piece of material that is used for measuring distances or drawing straight lines.

['ru:lə]
danh từ
người cai trị, người thống trị, người trị vì, người chuyên quyền (vua, chúa..)
cái thước kẻ
thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy



thước

/'ru:lə/

danh từ
người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa
cái thước kẻ
thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ruler"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.