Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
run rủi


[run rủi]
As by an arrangenment of fate.
Run rủi cho họ gặp nhau
They happened to meet each other again as by an arrangement of fate.
(of supernatural power) lead, guide



As by an arrangenment of fate
Run rủi cho họ gặp nhau They happened to meet each other again as by an arrangement of fate


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.