Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sửa



verb
to repair to correct, to put right
sửa bài to correct a task to trim
sửa tóc to trim one's hair to dress down
sửa cho một trận to dress someone down

[sửa]
to fix; to repair; to mend
Cái đó đâu có sửa được
It cannot be mended
Nhờ sửa lại đôi giày
To have one's shoes repaired
" Đường đang sửa "
"Road under repair"
to correct; to make corrections to something
Sửa bài xã luận
To make corrections to an editorial
Sửa cách phát âm của bạn mình
To correct one's friend's pronunciation
Tôi có sai thì sửa giùm tôi nhé
Please correct me whenever I make a mistake
to make alterations; to alter
Anh nên sửa vài chỗ trong bài quảng cáo
You should make a few alterations to your advertisement
Bác sửa hộ tôi cái áo này được không ạ?
Can you make alterations to this dress?
to perform cosmetic surgery on...
Cô ta (được bác sĩ ) sửa mũi năm ngoái
She had cosmetic surgery on her nose last year; She had a nose job last year
(Nhờ bác sĩ ) sửa mắt
To have an eyelift
to trim
Sửa tóc
To trim one's hair
to dress down
Sửa cho một trận
To dress someone down



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.