Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sack





sack


sack

A sack is a container. You can put things in a sack.

[sæk]
danh từ
bao tải, bao bố (chứa xi măng, than, bột..)
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dung lượng đựng trong bao
a sack of candies
một bao đường phèn
a sack of flour
bao bột
áo thụng (một loại áo choàng ngắn buông thỏng xuống của đàn bà)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường
(the sack) sự thải hồi; sự sa thải
It's the sack for you !
anh sắp bị sa thải!
to get the sack
bị đuổi, bị thải, bị cách chức
to give somebody the sack
đuổi, (thải, cách chức) người nào
ngoại động từ
bỏ vào bao; đóng bao
(thông tục) sa thải, cách chức, tống cổ, đuổi việc
to be sacked for incompetence
bị sa thải vì thiếu năng lực
(thông tục) đánh bại, thắng
danh từ
sự cướp phá, sự cướp giật (một thị trấn..)
ngoại động từ
cướp phá, cướp bóc, cướp giật
danh từ
(sử học) rượu vang trắng (ở Tây ban nha hoặc đảo Canary)


/sæk/

danh từ
bao tải
a sack of flour bao bột
áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường !to gets the sack
bị đuổi, bị thải, bị cách chức !to give somebody the sack
đuổi, (thải, cách chức) người nào

ngoại động từ
đóng vào bao tải
(thông tục) thải, cách chức
(thông tục) đánh bại, thắng

danh từ
sự cướp phá, sự cướp giật

ngoại động từ
cướp phá, cướp bóc, cướp giật

danh từ
(sử học) rượu vang trắng (Tây ban nha)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sack"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.