Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sadly




sadly
['sædli]
phó từ
một cách buồn bã
she looked at him sadly
cô ấy nhìn anh ta một cách buồn bã
một cách đáng tiếc
a sadly neglected garden
một cái vườn bị bỏ bê một cách đáng tiếc
đáng buồn là; không may là
sadly, we have no more money
đáng buồn là chúng tôi không còn tiền nữa


/'sædli/

phó từ
buồn bã, buồn rầu, âu sầu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sadly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.