Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sake





sake
[seik]
danh từ
mục đích, lợi ích
for somebody's/something's sake
vì ai/cái gì; vì lợi ích của ai/cái gì
for the sake of somebody/something
vì ai/cái gì; vì lợi ích của ai/cái gì
for the sake of somebody; for somebody's sake
vì ai, vì lợi ích của ai
for God's sake
vì Chúa
for the sake of peace
vì hoà bình
for old sake's sake
để tưởng nhớ thời xưa
for someone's name's sake
vì tên tuổi của ai, vì thanh danh của ai
art for art's sake
nghệ thuật vì nghệ thuật
['sɑ:ki]
danh từ
rượu sakê (của người Nhật) (như) saki


/seik/

danh từ
mục đích, lợi ích
for the sake of somebody; for somebody's sake vì ai, vì lợi ích của ai
for God's sake vì Chúa
for peace sake vì hoà bình
for old sake's sake để tưởng nhớ thời xưa
for someone's name's sake vì tên tuổi của ai, vì thanh danh của ai
art for art's sake nghệ thuật vì nghệ thuật

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.