Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
saline




saline
['seilain]
tính từ
có muối, chứa muốn; mặn (nước, suối...)
a saline lake
một hồ nước mặn
danh từ
(như) salina
(y học) nước muối; dung dịch muối và nước


/'seilain/

tính từ
có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...)

danh từ
(như) salina
(y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng trương

Related search result for "saline"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.