Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sanguine




sanguine
['sæηgwin]
tính từ
lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
sanguine of success
đầy hy vọng ở sự thành công
đỏ, hồng hào (da)
đỏ như máu
(từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu
danh từ
bút chì nâu gạch
bức vẽ bằng chì nâu gạch
ngoại động từ
(thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
nhuộm đỏ (như) máu


/'sæɳgwin/

tính từ
lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng
sanguine of success đầy hy vọng sự ở sự thành công
đỏ, hồng hào (da)
đỏ như máu
(từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) máu; có máu, đẫm máu

danh từ
bút chì nâu gạch
bức vẽ bằng chì nâu gạch

ngoại động từ
(thơ ca) làm dây máu, làm vấy máu
nhuộm đỏ (như máu)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sanguine"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.