Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sanify




sanify
['sænifai]
ngoại động từ
cái thiện, điều kiện vệ sinh, làm sạch sẽ, làm lành mạnh (nơi nào)


/'sænifai/

ngoại động từ
cái thiện, điều kiện vệ sinh, làm sạch sẽ, làm lành mạnh (nơi nào)

Related search result for "sanify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.