Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scab





scab
[skæb]
danh từ
vảy (ở vết thương sắp lành)
bệnh ghẻ; bệnh nấm vảy (ở da, cây)
sheep-scab
bệnh ghẻ ở cừu
(từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) người bần tiện
kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; người đi làm trong cuộc đình công
nội động từ
đóng vảy sắp khỏi (vết thương)
phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; đi làm trong cuộc đình công


/skæb/

danh từ
vảy (ở vết thương, , ,)
bệnh ghẻ ((thường) ở cừu)
bệnh nấm vảy (ở cây)
(từ cổ,nghĩa cổ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) người bần tiện
kẻ phá cuộc đình công, công nhân không tham gia đình công; kẻ nhận làm thay chỗ công nhân đình công

nội động từ
đóng vảy sắp khỏi (vết thương)
phá hoại cuộc đình công, không tham gia đình công; nhận làm thay chỗ công nhân đình công

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scab"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.