Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scoff





scoff
[skɔf]
danh từ
((thường) số nhiều) nhận xét chế giễu, lời đùa cợt
người bị đem ra làm trò cười
nội động từ
chế giễu, nhạo báng, phỉ báng
danh từ
sự ngấu nghiến, sự ngốn, sự ăn tham; thức ăn
have a good scoff
ăn ngấu nghiến ngon miệng
ngoại động từ
(thông tục) ngốn, ăn ngấu nghiến, ăn tham

[scoff]
saying && slang
steal, pinch
People who scoff books from the library are thieves.


/skɔf/

danh từ
lời chế giễu, lời đùa cợt
người bị đem ra làm trò cười

nội động từ
chế giễu, đùa cợt; phỉ báng

danh từ
(từ lóng) thức ăn, bữa ăn

động từ
(từ lóng) ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scoff"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.