Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scone





scone
[skɔn]
danh từ
bánh nướng (bánh dẹt mềm làm bằng bột mì hoặc món ăn bằng lúa mạch nướng qua)


/skɔn/

danh từ
bánh nướng (uống với trà)

Related search result for "scone"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.