Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scrag




scrag
[skræg]
danh từ
người gầy nhom, người gầy khẳng khiu; súc vật gầy nhom, súc vật gầy khẳng khiu
xương sườn súc vật
cổ cừu (để làm thức ăn)
ngoại động từ
treo cổ, vặn cổ, bóp cổ
(thông tục) đối xử (với ai) một cách thô bạo
tóm cổ, ôm cổ đối phương
đánh đập


/skræg/

danh từ
người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu
xương sườn súc vật; cổ cừu (để làm thức ăn)
(từ lóng) có (người)

ngoại động từ
treo cổ, vặn cổ, thắt cổ
(thể dục,thể thao), (từ lóng) ôm cổ địch thủ
(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngoặc cánh tay vào cổ (ai) cho nghẹt thở

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scrag"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.