Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sensitise




sensitise
['sensitaiz]
Cách viết khác:
sensitize
['sensitaiz]
như sensitize


/'sensitaiz/ (sensitise) /'sensitaiz/

ngoại động từ
sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm
tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sensitise"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.