Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shackle





shackle
['∫ækl]
danh từ, số nhiều shackles
cái cùm, cái còng
(số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
shackles of convention
sự trói buộc của quy ước
cái sứ cách điện
ngoại động từ
cùm lại, xích lại
ngăn cản, ngăn chặn (không cho hành động hoặc ăn nói tự do)


/'ʃækl/

danh từ
cái cùm, cái còng
(số nhiều) xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế
shackle s of convention sự trói buộc của quy ước
cái sứ cách điện

ngoại động từ
cùm lại, xích lại
ngăn cản, ngăn chặn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shackle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.