Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sheet



/ʃi:t/

danh từ

khăn trải giường

    to get between the sheets đi ngủ

lá, tấm, phiến, tờ

    a sheet of iron một tấm sắt

    loose sheet giấy rời

tờ báo

dải

    a sheet of ice một dải băng

(địa lý,địa chất) vỉa

(hàng hải) dây lèo (để điều chỉnh buồm)

(thơ ca) buồm

!to be a sheet in the wind

(từ lóng) ngà ngà say

!to be three sheets in the wind

(từ lóng) say bí tỉ, say khướt

ngoại động từ

đậy, phủ, trùm kín

    to sheet over a waggon phủ kín một toa xe bằng vải bạt

    the town was sheeted over with snow tuyết phủ đầy thành phố

kết lại thành tấm, hợp lại thành phiến

    sheeted rain mưa như đổ nước

(hàng hải) giữ buồm bằng dây lèo

!to sheet home

buộc căng dây lèo buồm


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sheet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.