Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shorten




shorten
['∫ɔ:tn]
ngoại động từ
thu ngắn lại, làm cho ngắn hơn, rút ngắn
mặc quần soóc (cho trẻ em)
cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)
nội động từ
ngắn lại, trở nên ngắn hơn


/'ʃɔ:tn/

ngoại động từ
thu ngắn lại, thu hẹp vào
mặc quần soóc (cho trẻ em)
cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn)

nội động từ
ngắn lại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shorten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.