Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shroud




shroud
[∫raud]
danh từ, số nhiều shrouds
vải liệm (để gói người chết đem đi chôn) (như) winding-sheet
vật bao phủ, màn che dấu
the whole affair was wrapped in a shroud of mystery
tất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
(số nhiều) các dây thừng chằng giữ cột buồm
ngoại động từ
liệm, khâm liệm
dấu, bao phủ, che khuất


/ʃraud/

danh từ
vải liệm
màn che giấu
the whole affair was wrapped in a shroud of mystery tất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
(số nhiều) mạng thừng chằng cột buồm

ngoại động từ
liệm, khâm liệm
giấu, che đậy

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shroud"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.