Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
singe





singe
[sindʒ]
danh từ
sự cháy xém
chỗ cháy xém (trên vải..)
ngoại động từ
làm cháy xém (ngoài mặt), đốt xém (mặt ngoài); thui
to singe a pig
thui lợn
the iron's too hot, you'll singe the dress
bàn ủi quá nóng, anh sẽ làm cho chiếc áo bị cháy xém đấy
cháy xém đầu hoặc chân (lông, tóc..)
làm tổn thương, làm tổn hại
his reputation is a little singed
danh tiếng của anh ta hơi bị tổn thương
nội động từ
bị cháy xém, đốt xém
the rug singed because it was too near the fire
cái thảm bị cháy xém vì quá gần lửa
to singe one's feathers (wings)
bị tổn thất, bị tổn thương, bị sứt mẻ


/sindʤ/

danh từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
sự cháy sém
chỗ cháy sém

ngoại động từ
làm cháy sém (ngoài mặt), đốt sém (mặt ngoài), thui
to singe a pig thui lợn
làm tổn thương, làm tổn hại
his reputation is a little singed danh tiếng của anh ta hơi bị tổn thương

nội động từ
cháy sém !to singe one's feathers (wings)
bị tổn thất, bị tổn thương, bị sứt mẻ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "singe"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.