Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
single-handed




single-handed
['siηgl'hændid]
tính từ & phó từ
được làm (bởi một người) không có sự giúp đỡ của ai khác, một mình, đơn thương độc mã
a single-handed sailing trip
chuyến đi một mình bằng thuyền buồm
this cannot be done single-handed
việc này không thể làm một mình được
to do something single-handed
đơn thương độc mã làm điều gì
chỉ dùng một tay mà thôi
to play single-handed
đánh một tay


/'siɳgl'hændid/

tính từ
một mình, đơn thương độc mã
single-handed efforts những cố gắng của riêng bản thân

phó từ
một mình, đơn thương độc mã
this cannot be done single-handed việc này không thể làm một mình được
một tay
to play single-handed đánh một tay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "single-handed"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.